TanroDictionary Sổ từ

florist

/ˈflɒrɪst/

Anh Thông dụng
0

florist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán hoa, hoa thương, hoa cỏ thương, tiểu hoa thương; Người trồng hoa, hoa nông; Người nghiên cứu hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán hoa, hoa thương, hoa cỏ thương, tiểu hoa thương.danh từEN-VI Dict
  2. Người trồng hoa, hoa nông.danh từEN-VI Dict
  3. Người nghiên cứu hoa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The florist wrapped the flowers in paper.

  2. My aunt is a florist who grows roses.

  3. A florist studied the best soil for tulips.