Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ đi khỏi một nơi hoặc bỏ mặc ai đó một cách tức giận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He flounced off when they laughed at him.
/flˈaʊns ˈɒf/
flounce off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ đi khỏi một nơi hoặc bỏ mặc ai đó một cách tức giận.
He flounced off when they laughed at him.