TanroDictionary Sổ từ

flounder

/ˈflaʊndə(r)/

Anh
0

flounder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá bơn; Sự lúng túng; sự nhầm lẫn (trong việc làm, trong khi nói... ); Sự đi loạng choạng; sự loạng choạng cố tiến lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá bơn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lúng túng; sự nhầm lẫn (trong việc làm, trong khi nói... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự đi loạng choạng; sự loạng choạng cố tiến lên.danh từEN-VI Dict
  4. Lúng tung, nhầm lẫn.động từEN-VI Dict
  5. Loạng choạng, thì thụp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We bought fresh flounder for dinner.

  2. His flounder showed in the middle of the speech.

  3. There was a flounder as he climbed the hill.

  4. She floundered over the difficult question.

  5. He floundered across the muddy field.