TanroDictionary Sổ từ

floury

/ˈflaʊəri/

Anh
0

floury là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như bột; Phủ đầy bột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như bột.tính từEN-VI Dict
  2. Phủ đầy bột.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table felt floury after baking.

  2. His hands were floury from the dough.