TanroDictionary Sổ từ

fluctuant

/ˈfləktʃəwənt/

Anh
0

fluctuant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ba động; lên xuống thất thường; Thay đổi chỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ba động; lên xuống thất thường.tính từEN-VI Dict
  2. Thay đổi chỗ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her mood was fluctuant all afternoon.

  2. The team kept fluctuating between two offices.