Nghĩa tiếng Việt
- Ba động; lên xuống thất thường.tính từEN-VI Dict
- Thay đổi chỗ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her mood was fluctuant all afternoon.
-
The team kept fluctuating between two offices.
/ˈfləktʃəwənt/
fluctuant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ba động; lên xuống thất thường; Thay đổi chỗ.
Her mood was fluctuant all afternoon.
The team kept fluctuating between two offices.