TanroDictionary Sổ từ

flue

/fluː/

Anh
0

flue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới đánh cá ba lớp mắt; Nùi bông, nạm bông; Ống khói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưới đánh cá ba lớp mắt.danh từEN-VI Dict
  2. Nùi bông, nạm bông.danh từEN-VI Dict
  3. Ống khói.danh từEN-VI Dict
  4. Ống hơi.danh từEN-VI Dict
  5. Đầu càng mỏ neo.danh từEN-VI Dict
  6. Đầu đinh ba (có mấu).danh từEN-VI Dict
  7. Thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi.danh từEN-VI Dict
  8. Bệnh cúm ((cũng) flu).danh từEN-VI Dict
  9. Loe (lỗ, cửa).động từEN-VI Dict
  10. Mở rộng (lỗ cửa) (vào trong hay ra ngoài).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flue held the fishing net steady.

  2. A soft flue lined the inside of the box.

  3. Smoke rose slowly through the narrow flue.

  4. Steam moved through the flue into the chamber.

  5. The anchor's flue caught on the rock.