Nghĩa tiếng Việt
- Lưới đánh cá ba lớp mắt.danh từEN-VI Dict
- Nùi bông, nạm bông.danh từEN-VI Dict
- Ống khói.danh từEN-VI Dict
- Ống hơi.danh từEN-VI Dict
- Đầu càng mỏ neo.danh từEN-VI Dict
- Đầu đinh ba (có mấu).danh từEN-VI Dict
- Thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi.danh từEN-VI Dict
- Bệnh cúm ((cũng) flu).danh từEN-VI Dict
- Loe (lỗ, cửa).động từEN-VI Dict
- Mở rộng (lỗ cửa) (vào trong hay ra ngoài).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flue held the fishing net steady.
-
A soft flue lined the inside of the box.
-
Smoke rose slowly through the narrow flue.
-
Steam moved through the flue into the chamber.
-
The anchor's flue caught on the rock.