TanroDictionary Sổ từ

fluey

/ˈfluːi/

Anh
0

fluey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nùi bông, nạm bông; Lông tơ (trên mặt, trên mép); , (từ lóng) vai kịch không thuộc kỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nùi bông, nạm bông.danh từEN-VI Dict
  2. Lông tơ (trên mặt, trên mép).danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) vai kịch không thuộc kỹ.danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) câu đọc sai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Soft fluey covered the old pillow.

  2. A little fluey showed on his chin.

  3. He forgot his line and made a fluey.

  4. That fluey ruined the reading.