Nghĩa tiếng Việt
- Thân phận người hầu, thân phận tôi đòi.danh từEN-VI Dict
- Cung cách xu nịnh bợ đỡ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hated the flunkeydom of the old office.
-
Her flunkeydom annoyed the whole team.
/ˈflʌŋkɪdmət/
flunkeydom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân phận người hầu, thân phận tôi đòi; Cung cách xu nịnh bợ đỡ.
He hated the flunkeydom of the old office.
Her flunkeydom annoyed the whole team.