TanroDictionary Sổ từ

flunkeyism

/ˈflʌŋˌkɪziːmz/

Anh
0

flunkeyism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân phận người hầu, thân phận tôi đòi; Cung cách xu nịnh bợ đỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân phận người hầu, thân phận tôi đòi.danh từEN-VI Dict
  2. Cung cách xu nịnh bợ đỡ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He escaped flunkeyism after years of work.

  2. The boss disliked flunkeyism in the office.