Nghĩa tiếng Việt
- Thân phận người hầu, thân phận tôi đòi.danh từEN-VI Dict
- Cung cách xu nịnh bợ đỡ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She refused the flunkyism around her.
-
His flunkyism made others lose respect.
/ˈfləŋkiːɪzəm/
flunkyism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân phận người hầu, thân phận tôi đòi; Cung cách xu nịnh bợ đỡ.
She refused the flunkyism around her.
His flunkyism made others lose respect.