Nghĩa tiếng Việt
- Cách chụp ảnh hùynh quang.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor studied a fluorographic image.
/ˌflʊˈrɑːɡrɪhɪk/
fluorographic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách chụp ảnh hùynh quang.
The doctor studied a fluorographic image.