Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flurryđộng từEN-VI Dict
- Khích động; vội vã.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd flurried when the doors opened.
-
He left the room in a flurried manner quickly.
-
in a flurried manner
có vẻ vội vã