TanroDictionary Sổ từ

flurried

/ˈflʌrid/

Anh
0

flurried là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của flurry; Khích động; vội vã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của flurryđộng từEN-VI Dict
  2. Khích động; vội vã.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crowd flurried when the doors opened.

  2. He left the room in a flurried manner quickly.

  3. in a flurried manner

    có vẻ vội vã