TanroDictionary Sổ từ

fluviograph

/ˈfluːviːɔːrɡən/

Anh
0

fluviograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thước đo mực nước sông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thước đo mực nước sông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fluviograph showed a steady river level.