TanroDictionary Sổ từ

fluxing

/ˈfləksin/

Anh
0

fluxing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flux; Sự hạ điểm nóng chảy (bằng cách trợ dung); Sự gia thêm chất trợ dung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flux.động từEN-VI Dict
  2. Sự hạ điểm nóng chảy (bằng cách trợ dung).danh từEN-VI Dict
  3. Sự gia thêm chất trợ dung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The metal was fluxing before it cooled.

  2. Fluxing helped the metal melt at a lower heat.

  3. Fluxing made the solder work more smoothly.