TanroDictionary Sổ từ

fluxion

/ˈfləkʃən/

Anh
0

fluxion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vi phân; Sự chảy; Sự thay đổi liên tục; sự biến đổi liên tục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vi phân.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chảy.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thay đổi liên tục; sự biến đổi liên tục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher explained a simple fluxion.

  2. The river showed a steady fluxion.

  3. Life is in constant fluxion.