TanroDictionary Sổ từ

fly around

/flˈaɪ ərˈaʊnd/

Anh
0

fly around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưu truyền (tin đồn, v.v.).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưu truyền (tin đồn, v.v.).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There are a lot of stories flying around about her past.