TanroDictionary Sổ từ

fly-away

/ˈflɑɪəˈweɪ/

Anh
0

fly-away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tung bay, bay phấp phới; Xoã ra (tóc); lùng thùng (quần áo); Lông bông, phù phiếm (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tung bay, bay phấp phới.tính từEN-VI Dict
  2. Xoã ra (tóc); lùng thùng (quần áo).tính từEN-VI Dict
  3. Lông bông, phù phiếm (người).tính từEN-VI Dict
  4. Người chạy trốn, người tẩu thoát.danh từEN-VI Dict
  5. Người lông bông phù phiếm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her fly-away scarf moved in the wind.

  2. He had fly-away hair after the storm.

  3. The plan looked fly-away in practice.

  4. The police caught the fly-away near the station.

  5. A fly-away helped the team.