Nghĩa tiếng Việt
- Tung bay, bay phấp phới.tính từEN-VI Dict
- Xoã ra (tóc); lùng thùng (quần áo).tính từEN-VI Dict
- Lông bông, phù phiếm (người).tính từEN-VI Dict
- Người chạy trốn, người tẩu thoát.danh từEN-VI Dict
- Người lông bông phù phiếm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her fly-away scarf moved in the wind.
-
He had fly-away hair after the storm.
-
The plan looked fly-away in practice.
-
The police caught the fly-away near the station.
-
A fly-away helped the team.