TanroDictionary Sổ từ

fly-bitten

/flaɪˈbɪtn/

Anh
0

fly-bitten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị ruồi đẻ trứng vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị ruồi đẻ trứng vào.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meat was fly-bitten and unsafe.