Nghĩa tiếng Việt
- Hộp đựng ruồi (làm mồi câu, giống như quyển sách).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stored his flies in a fly-book.
/ˈflɑɪˈbʊk/
fly-book là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp đựng ruồi (làm mồi câu, giống như quyển sách).
He stored his flies in a fly-book.