TanroDictionary Sổ từ

fly-catcher

/ˈflɑɪˈkætʃɜː/

Anh
0

fly-catcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bầy ruồi; Chim đớp ruồi, chim giẻ quạt; Cây bắt ruồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bầy ruồi.danh từEN-VI Dict
  2. Chim đớp ruồi, chim giẻ quạt.danh từEN-VI Dict
  3. Cây bắt ruồi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A fly-catcher buzzed near the lamp.

  2. The fly-catcher sang from the tree.

  3. The fly-catcher blooms with bright red leaves.