Nghĩa tiếng Việt
- Cách câu cá bằng ruồi nhân tạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fly-fishing takes patience and a light touch.
/ˈflɑɪˌfɪʃɪŋ/
fly-fishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách câu cá bằng ruồi nhân tạo.
Fly-fishing takes patience and a light touch.