Nghĩa tiếng Việt
- Đoàn máy bay bay diễu (qua khán đài... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd watched the fly-past with excitement.
/ˈflɑɪˈpæst/
fly-past là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoàn máy bay bay diễu (qua khán đài... ).
The crowd watched the fly-past with excitement.