Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa con, lừa con.danh từEN-VI Dict
- Sinh, đẻ ra (ngựa con, lừa con).động từEN-VI Dict
- Đẻ ngựa con, đẻ lừa con.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The foal was important at work.
-
We can foal the result quickly.
/fəʊl/
foal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa con, lừa con; Sinh, đẻ ra (ngựa con, lừa con); Đẻ ngựa con, đẻ lừa con.
The foal was important at work.
We can foal the result quickly.