TanroDictionary

fob

/fɒb/

Anh
0

fob là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi đồng hồ; Dây đeo đồng hồ bỏ túi; Cho vào túi, đút túi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi đồng hồ.danh từEN-VI Dict
  2. Dây đeo đồng hồ bỏ túi.danh từEN-VI Dict
  3. Cho vào túi, đút túi.danh từEN-VI Dict
  4. Đánh lừa, lừa dối, lừa bịp.động từEN-VI Dict
  5. Đánh tráo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept his key in the fob.

  2. The watch fob was made of leather.

  3. He fobbed the ticket into his pocket.

  4. Don't let him fob you off with excuses.

  5. He tried to fob off the broken goods on me.