Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết phục ai đó chấp nhận điều gì đó.động từEN-VI Dict
- Nói dối hoặc lừa dối ai đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I fobbed it off Paul.
-
He fobbed us off with a really stupid excuse.
/fˈɒb ˈɒf/
fob off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyết phục ai đó chấp nhận điều gì đó; Nói dối hoặc lừa dối ai đó.
I fobbed it off Paul.
He fobbed us off with a really stupid excuse.