Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết phục ai đó chấp nhận thứ mà bạn không muốn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I fobbed the work on the others.
/fˈɒb ˈɒf ˈɒn/
fob off on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyết phục ai đó chấp nhận thứ mà bạn không muốn.
I fobbed the work on the others.