TanroDictionary Sổ từ

focus servo system

/ ˈsɪstəm/

Anh
0

focus servo system là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống trợ động tụ tiêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống trợ động tụ tiêu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The focus servo system was important at work.