Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống trợ động tụ tiêu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The focus servo system was important at work.
/ ˈsɪstəm/
focus servo system là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống trợ động tụ tiêu.
The focus servo system was important at work.