Nghĩa tiếng Việt
- Sự báo hiệu biển có sương mù.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fog-alarm warned ships near the coast.
/ˈfɔɡəˈlɑːrm/
fog-alarm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự báo hiệu biển có sương mù.
The fog-alarm warned ships near the coast.