TanroDictionary Sổ từ

fogeyism

/ˈfəʊdʒiːˌwɪzəm/

Anh
0

fogeyism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa thủ cựu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa thủ cựu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His fogeyism made him dislike new tools.