TanroDictionary Sổ từ

folklorist

/ˈfəʊklɔːrɪst/

Anh
0

folklorist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà nghiên cứu văn học dân gian; nhà nghiên cứu truyền thống dân gian.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nghiên cứu văn học dân gian; nhà nghiên cứu truyền thống dân gian.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The folklorist studied old songs and local stories.