TanroDictionary Sổ từ

folksy

/ˈfoʊksi/

Anh
0

folksy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) bình dân; Dễ gần, chan hoà, có tác phong quần chúng (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) bình dân.tính từEN-VI Dict
  2. Dễ gần, chan hoà, có tác phong quần chúng (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her folksi style made the letter feel warm and simple.

  2. He was folksi and easy to talk to.