Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) bình dân.tính từEN-VI Dict
- Dễ gần, chan hoà, có tác phong quần chúng (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her folksi style made the letter feel warm and simple.
-
He was folksi and easy to talk to.