Nghĩa tiếng Việt
- Thể loại âm nhạc kết hợp các yếu tố của nhạc dân gian và nhạc điện tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They played folktronica on the radio.
/ˌfəʊkltrəˈnɪkə/
folktronica là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể loại âm nhạc kết hợp các yếu tố của nhạc dân gian và nhạc điện tử.
They played folktronica on the radio.