TanroDictionary Sổ từ

follicular

/fəlˈɪkjʊlə/

Anh
0

follicular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nang; Có quả đại; Như cái kén.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nang.tính từEN-VI Dict
  2. Có quả đại.tính từEN-VI Dict
  3. Như cái kén.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor noted a follicular change in the skin.

  2. The plant had a follicular fruit on each stem.

  3. The shell had a follicular shape and texture.