TanroDictionary Sổ từ

fomentation

/ˌfoʊmənˈteɪʃən/

Anh
0

fomentation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xúi bẩy, sự xúi giục; sự khích; Sự chườm nóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xúi bẩy, sự xúi giục; sự khích.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chườm nóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their words caused more fomentation at school.

  2. The doctor suggested a warm fomentation.