TanroDictionary

fond

/fɒnd/

Anh
0

fond là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nền (bằng ren); Yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mến; Cả tin, ngây thơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nền (bằng ren).danh từEN-VI Dict
  2. Yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mến.tính từEN-VI Dict
  3. Cả tin, ngây thơ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lace had a dark fond behind the pattern.

  2. She has a fond memory of her childhood.

  3. He was fond enough to trust every story.

  4. a fond mother

    người mẹ trìu mến; người mẹ nuông chìu con cái

  5. to be fond of

    ưa, mến, thích