TanroDictionary Sổ từ

fondle

/ˈfɒndl/

Anh
0

fondle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vuốt ve, mơn trớn; Vuốt ve, âu yếm; Hí hửng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vuốt ve, mơn trớn.động từEN-VI Dict
  2. Vuốt ve, âu yếm.động từEN-VI Dict
  3. Hí hửng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She fondled the puppy gently.

  2. She liked to fondle her cat's soft fur.

  3. Do not fondle with that dangerous idea.

  4. to fondle with someone's hair

    vuốt tóc ai

  5. to fondle with an idea

    hí hửng với một ý kiến