Nghĩa tiếng Việt
- Vuốt ve, mơn trớn.động từEN-VI Dict
- Vuốt ve, âu yếm.động từEN-VI Dict
- Hí hửng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She fondled the puppy gently.
-
She liked to fondle her cat's soft fur.
-
Do not fondle with that dangerous idea.
-
to fondle with someone's hair
vuốt tóc ai
-
to fondle with an idea
hí hửng với một ý kiến