Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fondle.động từEN-VI Dict
- Người, vật được vuốt ve, mơn trớn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was fondling the kitten with a smile.
-
The child held a fondling in both hands.