TanroDictionary Sổ từ

fondling

/ˈfɑːndəlin/

Anh
0

fondling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fondle; Người, vật được vuốt ve, mơn trớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fondle.động từEN-VI Dict
  2. Người, vật được vuốt ve, mơn trớn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was fondling the kitten with a smile.

  2. The child held a fondling in both hands.