TanroDictionary Sổ từ

fondler

/ˈfɑːndəlɜː/

Anh
0

fondler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vuốt ve mơn trớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vuốt ve mơn trớn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fondler kept touching the soft fabric.