TanroDictionary Sổ từ

fondly

/ˈfɑːndli/

Anh
0

fondly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trìu mến, âu yếm; Ngớ ngẩn, vớ vẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trìu mến, âu yếm.DEN-VI Dict
  2. Ngớ ngẩn, vớ vẩn.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She answered fondly and smiled.