TanroDictionary Sổ từ

fondness

/fɒndnəs/

Anh Thông dụng
0

fondness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến; Sự thích, sự ưa thích; Sự cả tin; tính ngây thơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thích, sự ưa thích.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cả tin; tính ngây thơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He showed fondness for his old bike.

  2. Her fondness for tea grew over time.

  3. His fondness made him trust strangers too quickly.