Nghĩa tiếng Việt
- Hệ sinh vật mà cách sắp xếp là sinh vật lớp trên ăn sinh vật lớp dưới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every animal has a place in the food-chain.
/ˈfuːdˈtʃeɪn/
food-chain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ sinh vật mà cách sắp xếp là sinh vật lớp trên ăn sinh vật lớp dưới.
Every animal has a place in the food-chain.