TanroDictionary Sổ từ

food-chain

/ˈfuːdˈtʃeɪn/

Anh
0

food-chain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ sinh vật mà cách sắp xếp là sinh vật lớp trên ăn sinh vật lớp dưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ sinh vật mà cách sắp xếp là sinh vật lớp trên ăn sinh vật lớp dưới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every animal has a place in the food-chain.