TanroDictionary Sổ từ

fool around

/fˈuːl ərˈaʊnd/

Anh
0

fool around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nghiêm túc; Không chung thủy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nghiêm túc.động từEN-VI Dict
  2. Không chung thủy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher was angry because the class were fooling around.

  2. She does not want to fool around with him.