TanroDictionary Sổ từ

footer

/ˈfʊtə(r)/

Anh
0

footer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn bóng đá; Chân trang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn bóng đá.danh từEN-VI Dict
  2. Chân trang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kicked the ball with a strong footer.

  2. Put the page number in the footer.