TanroDictionary Sổ từ

footboy

/ˈfʊtbɔɪ/

Anh
0

footboy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chú bé hầu, chú tiểu đồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chú bé hầu, chú tiểu đồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The footboy carried tea to the guests.