TanroDictionary Sổ từ

footie

/ˈfʊti/

Anh
0

footie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem footy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem footy: Không có giá trị; tồi tàn; không đáng đếm xỉadanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry footie points to footy.