TanroDictionary Sổ từ

foot-bath

/ˈfʊtˈbæθ/

Anh
0

foot-bath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rửa chân; Chậu rửa chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rửa chân.danh từEN-VI Dict
  2. Chậu rửa chân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A warm foot-bath helped her relax.

  2. She filled the foot-bath with warm water.