TanroDictionary Sổ từ

foot-board

/ˈfʊtˈbɔrd/

Anh
0

foot-board là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bậc lên xuống (ở xe); Chỗ để chân (người lái xe).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bậc lên xuống (ở xe).danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ để chân (người lái xe).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stepped onto the foot-board carefully.

  2. The driver rested his foot on the foot-board.