TanroDictionary Sổ từ

foot-brake

/ˈfʊtˈbreɪk/

Anh
0

foot-brake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phanh chân (ô tô).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phanh chân (ô tô).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She pressed the foot-brake before the turn.