TanroDictionary Sổ từ

foot-candle

/ˈfʊˌtkdænt/

Anh
0

foot-candle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phút nến (đơn vị chiếu sáng bằng 20, 764 lux).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phút nến (đơn vị chiếu sáng bằng 20, 764 lux).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They measured the room with a foot-candle meter.