TanroDictionary Sổ từ

foot-fault

/ˈfʊtˈfɔlt/

Anh
0

foot-fault là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗi chân (giẫm lên vạch biên ngang khi giao đấu quần vợt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗi chân (giẫm lên vạch biên ngang khi giao đấu quần vợt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lost the point with a foot-fault.